醒目
醒目
tỉnh mục
nổi bật; bắt mắt; dễ thấy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi bật; bắt mắt; dễ thấy
- 。
Tiêu đề này rất bắt mắt.
- 貳形tính từ
nổi bật; bắt mắt; dễ nhận thấy
- 。
Quảng cáo này rất bắt mắt.
Đang tải…
醒目
Phồn thể醒
tỉnh mục
nổi bật; bắt mắt; dễ thấy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23286
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi bật; bắt mắt; dễ thấy
- 。
Tiêu đề này rất bắt mắt.
- 貳形tính từ
nổi bật; bắt mắt; dễ nhận thấy
- 。
Quảng cáo này rất bắt mắt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy