Tới nội dung chính

醒目

醒目
xǐngmù
tỉnh mục

nổi bật; bắt mắt; dễ thấy

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23286
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nổi bật; bắt mắt; dễ thấy

    • 。

      Tiêu đề này rất bắt mắt.

  2. 貳形tính từ

    nổi bật; bắt mắt; dễ nhận thấy

    • 。

      Quảng cáo này rất bắt mắt.

醒
xǐng
tỉnh
BỘ THỦ⾣
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu