醒目

醒目
xǐng
tỉnh mục

nổi bật; bắt mắt; dễ thấy

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23286
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi bật; bắt mắt; dễ thấy

    • Tiêu đề này rất bắt mắt.

  2. tính từ

    nổi bật; bắt mắt; dễ nhận thấy

    • Quảng cáo này rất bắt mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH

Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.