Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随机存取记忆体
随机存取记忆体
tuỳ cơ tồn thủ ký ức thể
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
- 。
RAM của máy tính bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
随机存取记忆体
Phồn thể隨機存取記憶體
tuỳ cơ tồn thủ ký ức thể
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
- 。
RAM của máy tính bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)