随机存取记忆体

随机存取记忆体
suícún
tuỳ cơ tồn thủ ký ức thể

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

    • RAM của máy tính bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.