陈谷子烂芝麻

陈谷子烂芝麻
chénzilànzhīma
trần cốc tử lạn chi ma

thóc cũ mè ôi (chuyện cũ rích, nhàm chán) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thóc cũ mè ôi (chuyện cũ rích, nhàm chán) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói những chuyện tầm phào cũ rích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.