Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
/
阿坝藏族羌族自治州
阿坝藏族羌族自治州
a bá tạng tộc khương tộc tự trị châu
Châu tự trị Tạng tộc và Khương tộc A Bá, tỉnh Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị Tạng tộc và Khương tộc A Bá, tỉnh Tứ Xuyên
- 。
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá nằm ở tỉnh Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
阿坝藏族羌族自治州
Phồn thể阿壩藏族羌族自治州
a bá tạng tộc khương tộc tự trị châu
Châu tự trị Tạng tộc và Khương tộc A Bá, tỉnh Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị Tạng tộc và Khương tộc A Bá, tỉnh Tứ Xuyên
- 。
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá nằm ở tỉnh Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)