huāng
hoang
bộ thảo · 9 nét

hoang vắng; hoang vu; hoang phế

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#38189
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vắng; hoang vu; hoang phế

    • Nơi này rất hoang vắng.

  2. tính từ

    hoang; hoang vu; bỏ hoang

    • Mảnh đất này rất hoang.

  3. tính từ

    hoang vu; hoang vắng; khan hiếm

    • Ở đây rất hoang vắng.

  4. tính từ

    bỏ lơ; quên lãng (do thiếu luyện tập)

    • Tiếng Trung của tôi hơi bị mai một rồi.

  5. động từ

    bỏ bê; hoang phế

    • Anh ấy đã bỏ bê việc học.

  6. danh từ

    hoang vắng; hoang vu; (bị) bỏ hoang; khan hiếm

    • Ở đây có nạn thiếu nước.

  7. tính từ

    hoang đường; hoang vu; bỏ hoang

    • Ý tưởng này quá vô lý.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.