- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 卑tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
中人的性格或情绪表现rén de xìngge huò qíngxù biǎoxiàn
Anh ấy có tính khí rất tệ.
tính khí; tính tình; khí chất
中某人平时表现出来的性格和态度mǒurén píngshí biǎoxiàn chūlái de xìnggé hé tàidù
Tính khí của anh ấy rất tốt.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
中人的性格或情绪表现rén de xìngge huò qíngxù biǎoxiàn
Anh ấy có tính khí rất tệ.
tính khí; tính tình; khí chất
中某人平时表现出来的性格和态度mǒurén píngshí biǎoxiàn chūlái de xìnggé hé tàidù
Tính khí của anh ấy rất tốt.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.