脾气
脾气
tỳ khí
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5046Lượng từ 股
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
中人的性格或情绪表现rén de xìngge huò qíngxù biǎoxiàn
- 。
Anh ấy có tính khí rất tệ.
- 貳名danh từ
tính khí; tính tình; khí chất
中某人平时表现出来的性格和态度mǒurén píngshí biǎoxiàn chūlái de xìnggé hé tàidù
- 。
Tính khí của anh ấy rất tốt.
Đang tải…
脾气
Phồn thể脾氣
tỳ khí
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5046Lượng từ 股
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy
中人的性格或情绪表现rén de xìngge huò qíngxù biǎoxiàn
- 。
Anh ấy có tính khí rất tệ.
- 貳名danh từ
tính khí; tính tình; khí chất
中某人平时表现出来的性格和态度mǒurén píngshí biǎoxiàn chūlái de xìnggé hé tàidù
- 。
Tính khí của anh ấy rất tốt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày