Tới nội dung chính

脾气

脾气
píqi
tỳ khí

tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5046Lượng từ 股
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tính khí; tính nết; (xấu) tính nóng nảy

    中人的性格或情绪表现rén de xìngge huò qíngxù biǎoxiàn

    • 。

      Anh ấy có tính khí rất tệ.

  2. 貳名danh từ

    tính khí; tính tình; khí chất

    中某人平时表现出来的性格和态度mǒurén píngshí biǎoxiàn chūlái de xìnggé hé tàidù

    • 。

      Tính khí của anh ấy rất tốt.

脾
pí
tỳ
BỘ THỦ⾁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu