Tới nội dung chính

哗

哗
huā
hoa
⼝bộ khẩu · 9 nét

tiếng nước chảy róc rách; tiếng ồn ào

4 nghĩa#10181
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng nước chảy róc rách; tiếng ồn ào

    中水流动发出的声音shuǐ liúdòng fāchū de shēngyīn

    • 。

      Nước chảy ào ào.

  2. 貳叹thán từ

    ồ; oa (thán từ bày tỏ ngạc nhiên)

    中表示惊讶、赞叹的声音biǎoshì jīngyà、zàntàn de shēngyīn

  3. 參拟từ tượng thanh

    vang; tiếng vang lớn

    中发出很大的声音fāchū hěn dà de shēngyīn

    • !!

      Rào! Mưa rồi!

  4. 肆拟từ tượng thanh

    (tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

    中形容突然发出的大声音xíngróng túrán fāchū de dàshēngyīn

    • !!

      Oa! Mưa rồi!

哗
huā
hoa
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu