闲逛

闲逛
xiánguàng
nhàn cuống

đi dạo; tản bộ

1 nghĩa#13165
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo; tản bộ

    没有目的地慢慢走méiyǒu mùdì de màn man zǒu

    • Tôi thích đi dạo trong công viên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.