Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲逛
闲逛
nhàn cuống
đi dạo; tản bộ
1 nghĩa#13165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dạo; tản bộ
中没有目的地慢慢走méiyǒu mùdì de màn man zǒu
- 。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 狂cuồng(điên cuồng, phóng túng)HÌNH THANH
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
LIÊN QUAN
闲逛
Phồn thể閑逛
nhàn cuống
đi dạo; tản bộ
1 nghĩa#13165
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dạo; tản bộ
中没有目的地慢慢走méiyǒu mùdì de màn man zǒu
- 。
Tôi thích đi dạo trong công viên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 狂cuồng(điên cuồng, phóng túng)HÌNH THANH
Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp