游荡

游荡
yóudàng
du đãng

lang thang; đi lang thang; lượn lờ

4 nghĩa#10152
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lang thang; đi lang thang; lượn lờ

    没有目的地走来走去,在某地闲逛méiyǒu mùdì de zǒu lái zǒu qù, zài mǒu dì xiánguàng

    • Anh ấy thích lang thang trong thành phố.

  2. động từ

    lang thang; đi lang thang; lêu lổng

    没有目的地走来走去或四处闲逛méiyǒu mùdì de zǒulái zǒuqu huò sìchù xiánguàng

    • Anh ấy thích lang thang trên phố.

  3. động từ

    lăn lộn; trằn trọc; qua nhiều nơi/tay

    漫无目的地到处走动màn wú mùdì de dàochù zǒudòng

  4. rảnh tay; lười biếng; không chịu làm việc

    不想工作,整天闲着,没有固定的事情做búxiǎng gōngzuò, zhěngtiān xiánzhe, méiyǒu gùdìng de shìqing zuò

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.