商场

商场
shāngchǎng
thương trường

trung tâm mua sắm; thương trường

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#8351Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm mua sắm; thương trường

    卖各种商品的大楼或建筑群mài gèzhǒng shāngyìn de dàlóu huò jiànzhúqun

    • Trung tâm thương mại này rất lớn.

    • Cuối tuần, trung tâm mua sắm lúc nào cũng đông nghịt người đi mua đồ.

  2. danh từ

    trung tâm thương mại; khu mua sắm

    卖各种商品的大楼或建筑mài gèzhǒng shāngyìn de dàlóu huò jiànzhù

    • Mỗi cuối tuần, mẹ đều đi trung tâm thương mại mua sắm.

  3. danh từ

    trung tâm thương mại; khu mua sắm

    出售各种商品的大型购物场所chūshòu gèzhǒng shānɡpǐn de dàxíng ɡòuwù chǎnɡsuǒ

    • Cuối tuần, trung tâm thương mại lúc nào cũng đông nghịt người.

  4. danh từ

    trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; thương trường

    卖各种货物的大商店mài gèzhǒng huòwù de dà shāngdiàn

    • ,

      Cuối tuần, trung tâm thương mại đông nghịt người, rất khó tìm chỗ đậu xe.

  5. danh từ

    thương trường; trung tâm thương mại

    买卖货物的地方;商业中心mǎimài huòwù de dìfang; shāngyè zhōngxīn

    • Anh ấy làm việc trong giới kinh doanh.

    • Thương trường như chiến trường, cạnh tranh vô cùng khốc liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.