溜达

溜达
liūda
lựu đạt

đi dạo; đi tản bộ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25689
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo; đi tản bộ

    • Chúng ta đi dạo công viên đi.

  2. động từ

    đi thong thả; tản bộ

    • Chúng ta đi dạo công viên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.