逛街

逛街
guàngjiē
cuống nhai

đi dạo phố; đi mua sắm

3 nghĩa#13832
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo phố; đi mua sắm

    在街道上走来走去,有时买东西zài jiēdào shang zǒu lái zǒu qù、yǒushíhuà mǎi dōngxi

    • Tôi thích đi dạo phố với bạn bè.

  2. động từ

    đi dạo phố; đi mua sắm

    在街道上走来走去,看商店或买东西zài jiēdào shang zǒulaizouqu, kàn shāngdiàn huò mǎi dōngxi

  3. động từ

    đi dạo phố; đi mua sắm

    在街道上漫步,通常是购物或休闲zài jiēdào shang màanbù, tōngcháng shì gòuwù huò xiūxián

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cuồng(điên cuồng, phóng túng)HÌNH THANH

Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.