漫步

漫步
màn
mạn bộ

đi dạo; tản bộ

4 nghĩa#10937
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo; tản bộ

    慢慢地行走;随意散步màn man de xíngzǒu;suíyì sǎnbù

    • Chúng tôi thích đi dạo trong công viên.

  2. động từ

    dạo bước; tản bộ thong thả

    慢慢地走,不急不躁地散步màn man de zǒu, búji búzào de sǎnbù

  3. động từ

    đi tuần; tuần hành

    缓慢地走路;悠闲地行走huǎnmàn de zǒulù; yōuxián de xíngzǒu

    • Chúng tôi thích đi dạo trong công viên.

  4. động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi

    悠闲地走路;不急不躁地行走yōuxián de zǒulù; bújí búzào de xíngzǒu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.