Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
闰四月,吃树叶
闰四月,吃树叶
tháng tư nhuận thì phải ăn lá cây (ý nói: năm có tháng tư nhuận thường xảy ra mất mùa đói kém)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng tư nhuận thì phải ăn lá cây (ý nói: năm có tháng tư nhuận thường xảy ra mất mùa đói kém)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闰四月,吃树叶
Phồn thể閏四月,吃樹葉
tháng tư nhuận thì phải ăn lá cây (ý nói: năm có tháng tư nhuận thường xảy ra mất mùa đói kém)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng tư nhuận thì phải ăn lá cây (ý nói: năm có tháng tư nhuận thường xảy ra mất mùa đói kém)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp