问候

问候
wènhòu
vấn hậu

hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6228
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi

    用言语表示对别人的关心和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de guānxīn hé jìngyì

    • Tôi gửi lời hỏi thăm đến bạn.

  2. động từ

    hỏi thăm; gửi lời chào hỏi

    用言语或行动表示对某人的关心和祝福yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì duì mǒurén de guānxin hé zhùfú

  3. động từ

    chửi thề (có nhắc đến người thân của đối phương); (khẩu) chửi bới (liên quan đến người thân)

    用不礼貌的话提到别人的家人yòng bù lǐmào de huà tídào biérén de jiārén

    • Anh ta đã xúc phạm gia đình tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.