Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
问候
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
中用言语表示对别人的关心和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de guānxīn hé jìngyì
- 。
Tôi gửi lời hỏi thăm đến bạn.
- 貳动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào hỏi
中用言语或行动表示对某人的关心和祝福yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì duì mǒurén de guānxin hé zhùfú
- 參动động từ
chửi thề (có nhắc đến người thân của đối phương); (khẩu) chửi bới (liên quan đến người thân)
中用不礼貌的话提到别人的家人yòng bù lǐmào de huà tídào biérén de jiārén
- 。
Anh ta đã xúc phạm gia đình tôi.
解字
GIẢI TỰhỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
中用言语表示对别人的关心和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de guānxīn hé jìngyì
- 。
Tôi gửi lời hỏi thăm đến bạn.
- 貳动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào hỏi
中用言语或行动表示对某人的关心和祝福yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì duì mǒurén de guānxin hé zhùfú
- 參动động từ
chửi thề (có nhắc đến người thân của đối phương); (khẩu) chửi bới (liên quan đến người thân)
中用不礼貌的话提到别人的家人yòng bù lǐmào de huà tídào biérén de jiārén
- 。
Anh ta đã xúc phạm gia đình tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp