寒暄

寒暄
hánxuān
hàn huyên

hỏi thăm xã giao; nói chuyện phiếm; trao đổi lời thăm hỏi

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thăm xã giao; nói chuyện phiếm; trao đổi lời thăm hỏi

    • Chúng tôi chỉ chào hỏi vài câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.