Tới nội dung chính

寒暄

寒暄
hánxuān
hàn huyên

hỏi thăm xã giao; nói chuyện phiếm; trao đổi lời thăm hỏi

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hỏi thăm xã giao; nói chuyện phiếm; trao đổi lời thăm hỏi

    • 。

      Chúng tôi chỉ chào hỏi vài câu.

寒
hán
hàn
BỘ THỦ⼧
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu