Tới nội dung chính

致意

致意
zhìyì
trí ý

gửi lời chào; gửi lời thăm hỏi

2 nghĩa#21553
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gửi lời chào; gửi lời thăm hỏi

    • 。

      Xin hãy thay tôi gửi lời chào đến anh ấy.

  2. 貳动động từ

    bày tỏ sự quan tâm; gửi lời thăm hỏi; chào hỏi

    • 。

      Xin hãy gửi lời chào đến anh ấy.

致
zhì
trí
BỘ THỦ⾄
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu