Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问好
问好
vấn hảo
hỏi thăm; gửi lời chào
2 nghĩa#5848
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人表示问候或致意xiàng mǒu rén biǎoshì wènhòu huò zhìyì
- 。
Tôi chào anh ấy.
- 貳动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人表示问候和祝福xiàng mǒurén biǎoshì wènhòu hé zhùfú
- 。
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
问好
Phồn thể問好
vấn hảo
hỏi thăm; gửi lời chào
2 nghĩa#5848
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人表示问候或致意xiàng mǒu rén biǎoshì wènhòu huò zhìyì
- 。
Tôi chào anh ấy.
- 貳动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人表示问候和祝福xiàng mǒurén biǎoshì wènhòu hé zhùfú
- 。
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp