Tới nội dung chính

打招呼

打招呼
dǎzhāohu
đả chiêu hô

chào hỏi; bắt chuyện

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5783
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chào hỏi; bắt chuyện

    中用言语或动作向人表示问候yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì wènhòu

    • 。

      Anh ấy chào tôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.

    • 。

      Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.

  2. 貳动động từ

    thông báo riêng/sau; thông báo thêm

    中提前通知;先通告tíqián tōngzhī; xiān tōngggào

    • 。

      Tôi quên chào anh ấy.

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu