亲友

亲友
qīnyǒu
thân hữu

thân nhân và bạn bè; thân hữu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23432
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thân nhân và bạn bè; thân hữu

    • Anh ấy có rất nhiều bạn bè và người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.