销售时点情报系统

销售时点情报系统
xiāoshòushídiǎnqíngbàotǒng
tiêu thụ thời điểm tình báo hệ thống

hệ thống thông tin điểm bán hàng (POS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống thông tin điểm bán hàng (POS)

    • Hệ thống POS có thể giúp cửa hàng quản lý hàng tồn kho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.