遮挡

遮挡
zhēdǎng
già đảng

che chắn; che khuất; ngăn chặn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#43886
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. che chắn; che khuất; ngăn chặn

  2. che chắn; che khuất; cản lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.