Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
催
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
NGHĨA
- 壹动động từ
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语或行动促使某人快速做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùzhǐ mǒurén kuàisù zuò mǒushì
- 。
Anh ấy giục tôi nhanh lên.
- 貳动động từ
thúc giục; đốc thúc; giục
中用力促使某人很快做某事yònglì cùshǐ mǒurén hěnkuài zuò mǒushì
- 參动động từ
thúc giục; thôi thúc; giục
中用言语或行动促使别人做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùshǐ biérén zuò mǒu shì
- 肆动động từ
thúc giục; giục; đốc thúc
中快速地促使或督促某人做某事kuàisù de cùshǐ huò dūcù mǒurén zuò mǒushì
- ,。
Đừng giục tôi, tôi sẽ xong ngay thôi.
- 伍动động từ
thúc giục; thôi thúc; giục
中促使某事快速进行;加快速度cùshǐ mǒushì kuàisù jìnxíng; jiāakuài sùdù
- 。
Bạn làm ơn giục anh ấy một chút.
- 陸动động từ
thúc giục; đôn đốc; thôi thúc
中促进或加快某事发生cùjìn huòzhě jiākuài mǒushì fāshēng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语或行动促使某人快速做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùzhǐ mǒurén kuàisù zuò mǒushì
- 。
Anh ấy giục tôi nhanh lên.
- 貳动động từ
thúc giục; đốc thúc; giục
中用力促使某人很快做某事yònglì cùshǐ mǒurén hěnkuài zuò mǒushì
- 參动động từ
thúc giục; thôi thúc; giục
中用言语或行动促使别人做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùshǐ biérén zuò mǒu shì
- 肆动động từ
thúc giục; giục; đốc thúc
中快速地促使或督促某人做某事kuàisù de cùshǐ huò dūcù mǒurén zuò mǒushì
- ,。
Đừng giục tôi, tôi sẽ xong ngay thôi.
- 伍动động từ
thúc giục; thôi thúc; giục
中促使某事快速进行;加快速度cùshǐ mǒushì kuàisù jìnxíng; jiāakuài sùdù
- 。
Bạn làm ơn giục anh ấy một chút.
- 陸动động từ
thúc giục; đôn đốc; thôi thúc
中促进或加快某事发生cùjìn huòzhě jiākuài mǒushì fāshēng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại