Tới nội dung chính

催

催
cuī
thôi
⼈bộ nhân · 13 nét

thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#7674
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    中用言语或行动促使某人快速做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùzhǐ mǒurén kuàisù zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy giục tôi nhanh lên.

  2. 貳动động từ

    thúc giục; đốc thúc; giục

    中用力促使某人很快做某事yònglì cùshǐ mǒurén hěnkuài zuò mǒushì

  3. 參动động từ

    thúc giục; thôi thúc; giục

    中用言语或行动促使别人做某事yòng yányǔ huò xíngdòng cùshǐ biérén zuò mǒu shì

  4. 肆动động từ

    thúc giục; giục; đốc thúc

    中快速地促使或督促某人做某事kuàisù de cùshǐ huò dūcù mǒurén zuò mǒushì

    • ,。

      Đừng giục tôi, tôi sẽ xong ngay thôi.

  5. 伍动động từ

    thúc giục; thôi thúc; giục

    中促使某事快速进行;加快速度cùshǐ mǒushì kuàisù jìnxíng; jiāakuài sùdù

    • 。

      Bạn làm ơn giục anh ấy một chút.

  6. 陸动động từ

    thúc giục; đôn đốc; thôi thúc

    中促进或加快某事发生cùjìn huòzhě jiākuài mǒushì fāshēng

催
cuī
thôi
BỘ THỦ⼈
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu