xuǎn
tuyển
bộ sước · 9 nét

chọn; cử; đề cử

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1502
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn; cử; đề cử

    从多个中选出一个或几个cóng duōgè zhōngxuǎn chūyī ge huò jǐge

    • Bạn chọn cái nào?

  2. động từ

    bầu; cử; đề cử

    用投票的方法决定人选yòng tóupiào de fāngfǎ juédìng rénxuǎn

    • Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.

  3. động từ

    tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

    从多个中间挑选出来cóng duō ge zhōngjiān tiāoxuǎn chūlái

  4. động từ

    tuyển chọn kỹ lưỡng; lựa chọn (qua sàng lọc)

    从多个中挑出要的cóng duōgè zhōng tiāochū yàode

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.