选
选
tuyển
⾡bộ sước · 9 nétchọn; cử; đề cử
HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1502
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn; cử; đề cử
中从多个中选出一个或几个cóng duōgè zhōngxuǎn chūyī ge huò jǐge
- ?
Bạn chọn cái nào?
- 貳动động từ
bầu; cử; đề cử
中用投票的方法决定人选yòng tóupiào de fāngfǎ juédìng rénxuǎn
- 。
Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.
- 參动động từ
tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn
中从多个中间挑选出来cóng duō ge zhōngjiān tiāoxuǎn chūlái
- 肆动động từ
tuyển chọn kỹ lưỡng; lựa chọn (qua sàng lọc)
中从多个中挑出要的cóng duōgè zhōng tiāochū yàode
Đang tải…
选
Phồn thể選
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn; cử; đề cử
中从多个中选出一个或几个cóng duōgè zhōngxuǎn chūyī ge huò jǐge
- ?
Bạn chọn cái nào?
- 貳动động từ
bầu; cử; đề cử
中用投票的方法决定人选yòng tóupiào de fāngfǎ juédìng rénxuǎn
- 。
Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.
- 參动động từ
tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn
中从多个中间挑选出来cóng duō ge zhōngjiān tiāoxuǎn chūlái
- 肆动động từ
tuyển chọn kỹ lưỡng; lựa chọn (qua sàng lọc)
中从多个中挑出要的cóng duōgè zhōng tiāochū yàode
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi