通报

通报
tōngbào
thông báo

thông báo; thông cáo

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#13766
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông báo; thông cáo

    告诉很多人某个信息或新闻gàosu hěnduō rén mǒuge xìnxī huò xīnwén

    • Xin hãy thông báo thời gian cuộc họp.

  2. động từ

    thông báo; thông cáo; báo cáo (chính thức)

    正式向有关的人或机构说明情况zhèngshì xiàng yǒuguān de rén huò jīgòu shuōmíng qíngkuàng

  3. danh từ

    thông báo; thông cáo; báo cáo nội bộ

    向有关部门或人员传达信息的公告xiàng yǒuguān bùmén huò rényuán chuánda xìnxī de gōnggào

    • Xin hãy xem thông báo này.

  4. danh từ

    thông báo; thông cáo; báo cáo tình hình

    正式公开发表的信息或消息zhèngshì gōngkāi fābiǎo de xìnxī huò xiāoxi

    • Xin hãy xem bản thông báo hôm nay.

  5. danh từ

    thông báo (chính thức); bản tin nội bộ (của tổ chức, cơ quan); tập san, tạp chí (khoa học)

    书籍或报纸,刊登新闻、信息或研究成果shūjí huò bàozhǐ, kānděng xinwén, xìnxī huò yánjiū chéngguǒ

    • Đây là một bản thông báo khoa học.

  6. động từ

    thông báo; trình bày (văn)

    把信息或情况告诉别人bǎ xìnxī huò qíngkuàng gàosu biérén

    • Xin hãy thông báo tình hình một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.