报道

报道
bàodào
báo đạo

đưa tin; báo cáo (tin tức)

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2526Lượng từ 份 / 篇
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa tin; báo cáo (tin tức)

    用新闻、文章等形式传播信息yòng xīnwén、wénzhāng děng xíngshi chuánbō xìnxī

    • Tin tức đã đưa tin về việc này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.

  2. động từ

    báo cáo; bản báo cáo; tường trình

    用新闻的形式把事情告诉公众yòng xīnwén de xíngshì bǎ shìqing gàosu gōngzhòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.