Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报道
报道
báo đạo
đưa tin; báo cáo (tin tức)
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2526Lượng từ 份 / 篇
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa tin; báo cáo (tin tức)
中用新闻、文章等形式传播信息yòng xīnwén、wénzhāng děng xíngshi chuánbō xìnxī
- 。
Tin tức đã đưa tin về việc này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
- 貳动động từ
báo cáo; bản báo cáo; tường trình
中用新闻的形式把事情告诉公众yòng xīnwén de xíngshì bǎ shìqing gàosu gōngzhòng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
报道
Phồn thể報道
báo đạo
đưa tin; báo cáo (tin tức)
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2526Lượng từ 份 / 篇
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa tin; báo cáo (tin tức)
中用新闻、文章等形式传播信息yòng xīnwén、wénzhāng děng xíngshi chuánbō xìnxī
- 。
Tin tức đã đưa tin về việc này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
- 貳动động từ
báo cáo; bản báo cáo; tường trình
中用新闻的形式把事情告诉公众yòng xīnwén de xíngshì bǎ shìqing gàosu gōngzhòng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)