全国

全国
quánguó
toàn quốc

toàn quốc; cả nước

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#2974
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn quốc; cả nước

    整个国家;所有地方和人民zhěngge guójiā; suǒyǒu dìfang hé rénmín

    • Người dân cả nước đều rất vui.

  2. danh từ

    toàn quốc; cả nước

    整个国家的所有地方zhěnggè guójiā de suǒyǒu dìfang

    • Hoạt động này mang tính toàn quốc.

  3. danh từ

    toàn quốc; cả nước

    整个国家的所有地方zhěnggè guójiā de suǒyǒu dìfang

  4. danh từ

    toàn quốc; cả nước

    整个国家的所有地方zhěngge guójiā de suǒyǒu dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.