/
卫星
卫星
vệ tinh
vệ tinh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3398Lượng từ 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ tinh
中围绕行星运行的天体wéirào xíngxīng yùnxíng de tiāntǐ
- 。
Vệ tinh này là mới.
- 貳名danh từ
vệ tinh; mặt trăng (thiên văn)
中围绕行星运动的天体wéirào xíngxīng yùndòng de tiāntǐ
- 。
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên của Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
卫星
Phồn thể衛星
vệ tinh
vệ tinh
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3398Lượng từ 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ tinh
中围绕行星运行的天体wéirào xíngxīng yùnxíng de tiāntǐ
- 。
Vệ tinh này là mới.
- 貳名danh từ
vệ tinh; mặt trăng (thiên văn)
中围绕行星运动的天体wéirào xíngxīng yùndòng de tiāntǐ
- 。
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên của Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán