选择

选择
xuǎn
tuyển trạch

lựa chọn; chọn lựa

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#531
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lựa chọn; chọn lựa

    从多个东西中挑选出想要的cóng duō gè dōngxi zhōng tiāoxuǎn chū xiǎngyào de

    • Bạn chọn cái nào?

  2. danh từ

    lựa chọn; tùy chọn; phương án

    在几个可能中选出想要的一个zài jǐ ge kěnéng zhōng xuǎn chū xiǎng yào de yī ge

    • Đây là một lựa chọn tốt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.