去取

去取
khứ thủ

chấp nhận hay từ chối; lấy hay bỏ

1 nghĩa#10156
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chấp nhận hay từ chối; lấy hay bỏ

    决定接受或不接受某事juédìng jiēshòu huò bújiēshòu mǒushì

    • Bạn không thể chấp nhận hoặc từ chối.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.