选出

选出
xuǎnchū
tuyển xuất

bầu; cử; đề cử

3 nghĩa#11053
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bầu; cử; đề cử

    通过投票或其他方式选择和决定tōngguò tóupiào huò qítā fāngshì xuǎnzé hé juéding

    • Chúng tôi đã bầu ra một chủ tịch mới.

  2. động từ

    chọn ra; lựa chọn ra

    从多个事物中挑选出来cóng duōge shìwù zhōng tiāoxuǎn chūlái

    • Xin hãy chọn ra màu sắc bạn yêu thích nhất.

  3. động từ

    tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

    从许多人或东西中挑选出来cóng xǔduō rén huò dōngxi zhōng tiāoxuǎn chūlái

    • Xin hãy chọn câu trả lời đúng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.