Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学校
学校
học hiệu
trường học; trường
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#575Lượng từ 所
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường học; trường
中教师和学生学习知识的地方jiàoshī hé xuésheng xuéxí zhīshi de dìfang
- 。
Trường học rất lớn.
- 。
Mỗi ngày tôi đi bộ đến trường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh học ở trường nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
学校
Phồn thể學校
học hiệu
trường học; trường
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#575Lượng từ 所
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường học; trường
中教师和学生学习知识的地方jiàoshī hé xuésheng xuéxí zhīshi de dìfang
- 。
Trường học rất lớn.
- 。
Mỗi ngày tôi đi bộ đến trường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh học ở trường nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai