追逐

追逐
zhuīzhú
truy trục

đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6568
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

    快速跟在某人或某物后面,想要抓住或赶上kuàisù gēnzài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn, xiǎngyào zhuāzhù huò gǎnshàng

    • Con mèo đang đuổi bắt con chuột.

  2. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

    用力跟在后面赶上;急速跟随yònglì gēnzài hòumiàn gǎnshàng; jísù gēnsuí

    • Họ theo đuổi ước mơ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.