真理

真理
zhēn
chân lý

lời thật; sự thật

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4754Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thật; sự thật

    符合事实的正确观点或认识fúhé shìshí de zhèngquè guāndiǎn huò rènshi

    • Chân lý là vĩnh hằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.