Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真理
真理
chân lý
lời thật; sự thật
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4754Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thật; sự thật
中符合事实的正确观点或认识fúhé shìshí de zhèngquè guāndiǎn huò rènshi
- 。
Chân lý là vĩnh hằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
真理
Phồn thể真
chân lý
lời thật; sự thật
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4754Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thật; sự thật
中符合事实的正确观点或认识fúhé shìshí de zhèngquè guāndiǎn huò rènshi
- 。
Chân lý là vĩnh hằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch