Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
追寻
truy tìm; tìm kiếm
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tìm; tìm kiếm
中努力寻找或跟随某事物nǔlì xúnzhǎo huò gēnsuí mǒu shìwù
- 。
Chúng tôi truy tìm sự thật.
- 貳动động từ
tìm kiếm; thăm dò; dò hỏi
中努力寻找或探索某个人或事物nǔlì xúnzhǎo huò tànsuǒ mǒuɡe rén huò shìwù
- 。
Chúng tôi theo đuổi sự thật.
- 參动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中尽力去找或去跟在后面jìnlì qù zhǎo huòzhě qù gēnzài hòumiàn
- 。
Chúng tôi theo đuổi ước mơ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
truy tìm; tìm kiếm
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tìm; tìm kiếm
中努力寻找或跟随某事物nǔlì xúnzhǎo huò gēnsuí mǒu shìwù
- 。
Chúng tôi truy tìm sự thật.
- 貳动động từ
tìm kiếm; thăm dò; dò hỏi
中努力寻找或探索某个人或事物nǔlì xúnzhǎo huò tànsuǒ mǒuɡe rén huò shìwù
- 。
Chúng tôi theo đuổi sự thật.
- 參动động từ
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中尽力去找或去跟在后面jìnlì qù zhǎo huòzhě qù gēnzài hòumiàn
- 。
Chúng tôi theo đuổi ước mơ.
解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi