追寻

追寻
zhuīxún
truy tầm

truy tìm; tìm kiếm

3 nghĩa#10088
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy tìm; tìm kiếm

    努力寻找或跟随某事物nǔlì xúnzhǎo huò gēnsuí mǒu shìwù

    • Chúng tôi truy tìm sự thật.

  2. động từ

    tìm kiếm; thăm dò; dò hỏi

    努力寻找或探索某个人或事物nǔlì xúnzhǎo huò tànsuǒ mǒuɡe rén huò shìwù

    • Chúng tôi theo đuổi sự thật.

  3. động từ

    đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi

    尽力去找或去跟在后面jìnlì qù zhǎo huòzhě qù gēnzài hòumiàn

    • Chúng tôi theo đuổi ước mơ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.