迟钝
迟钝
trì độn
chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén
2 nghĩa#13048
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén
- 。
Anh ấy phản ứng chậm chạp.
- 貳
chậm chạp; đần độn; chậm hiểu
中行动或反应比较慢;不灵敏xíngdòng huò fǎnyìng bǐjiào màn; búlíngmǐn
Đang tải…
迟钝
Phồn thể遲鈍
trì độn
chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén
2 nghĩa#13048
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén
- 。
Anh ấy phản ứng chậm chạp.
- 貳
chậm chạp; đần độn; chậm hiểu
中行动或反应比较慢;不灵敏xíngdòng huò fǎnyìng bǐjiào màn; búlíngmǐn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi