迟钝

迟钝
chídùn
trì độn

chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén

2 nghĩa#13048
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén

    • Anh ấy phản ứng chậm chạp.

  2. chậm chạp; đần độn; chậm hiểu

    行动或反应比较慢;不灵敏xíngdòng huò fǎnyìng bǐjiào màn; búlíngmǐn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH

Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.