Tới nội dung chính

迟钝

迟钝
chídùn
trì độn

chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén

2 nghĩa#13048
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chậm chạp; đần độn; kém nhạy bén

    • 。

      Anh ấy phản ứng chậm chạp.

  2. 貳

    chậm chạp; đần độn; chậm hiểu

    中行动或反应比较慢;不灵敏xíngdòng huò fǎnyìng bǐjiào màn; búlíngmǐn

迟
chí
trì
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu