笨拙

笨拙
bènzhuō
đần chuyết

chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#15698
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

    • Anh ấy trông hơi vụng về.

  2. tính từ

    khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

  3. tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.