Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
敏感
敏感
mẫn cảm
nhạy cảm; mẫn cảm
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3575
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạy cảm; mẫn cảm
中容易受到刺激或影响的;反应快的róngyì shòudào cìjī huò yǐngxiǎng de;fǎnyìng kuài de
- 。
Cô ấy là một người rất nhạy cảm.
- 貳形tính từ
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
敏感
Phồn thể敏
mẫn cảm
nhạy cảm; mẫn cảm
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3575
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạy cảm; mẫn cảm
中容易受到刺激或影响的;反应快的róngyì shòudào cìjī huò yǐngxiǎng de;fǎnyìng kuài de
- 。
Cô ấy là một người rất nhạy cảm.
- 貳形tính từ
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)