敏捷

敏捷
mǐnjié
mẫn tiệp

nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13888
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

    动作快速、灵活有力dòngzuò kuàisù、línghuó yǒulì

    • Anh ấy hành động nhanh nhẹn.

  2. tính từ

    nhanh; lanh lợi; thắng lợi

    动作快;反应迅速dòngzuò kuài; fǎnyìng xùnsù

    • Anh ấy hành động rất nhanh nhẹn.

  3. tính từ

    ngoan; nghe lời; (của trẻ em) ngoan ngoãn; (khẩu) khôn khéo; lanh lợi

    动作快,反应迅速dòngzuò kuài, fǎnyìng xùnsù

    • Anh ấy là một người nhanh nhẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.