愚笨
愚笨
ngu đần
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
2 nghĩa#33235
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Đang tải…
愚笨
Phồn thể愚
ngu đần
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
2 nghĩa#33235
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.