Tới nội dung chính

愚笨

愚笨
yúbèn
ngu đần

chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

2 nghĩa#33235
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

    • 。

      Anh ấy rất ngu ngốc.

  2. 貳形tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

愚
yú
ngu
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu