Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵敏
dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
NGHĨA
- 壹形tính từ
dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
- 。
Anh ấy là một học sinh thông minh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
- 貳形tính từ
thông minh; khéo léo
- 參形tính từ
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
- 。
Mũi của cô ấy rất thính.
- 肆形tính từ
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
- 。
Mũi của anh ấy rất thính.
- 伍形tính từ
nhanh; tốc độ; mau
- 。
Phản ứng của anh ấy rất nhanh nhạy.
- 陸形tính từ
sắc bén; nhọn bén
解字
GIẢI TỰdáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
NGHĨA
- 壹形tính từ
dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng
- 。
Anh ấy là một học sinh thông minh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
- 貳形tính từ
thông minh; khéo léo
- 參形tính từ
dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng
- 。
Mũi của cô ấy rất thính.
- 肆形tính từ
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
- 。
Mũi của anh ấy rất thính.
- 伍形tính từ
nhanh; tốc độ; mau
- 。
Phản ứng của anh ấy rất nhanh nhạy.
- 陸形tính từ
sắc bén; nhọn bén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)