灵敏

灵敏
língmǐn
linh mẫn

dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#25859
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dáng vẻ thanh thoát; uyển chuyển; nhẹ nhàng

    • Anh ấy là một học sinh thông minh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.

  2. tính từ

    thông minh; khéo léo

  3. tính từ

    dễ xấu hổ; mỏng mặt; hay ngại ngùng

    • Mũi của cô ấy rất thính.

  4. tính từ

    sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo

    • Mũi của anh ấy rất thính.

  5. tính từ

    nhanh; tốc độ; mau

    • Phản ứng của anh ấy rất nhanh nhạy.

  6. tính từ

    sắc bén; nhọn bén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.