Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
犀利
犀利
tê lợi
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
3 nghĩa#18078
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
- 。
Bình luận của anh ấy rất sắc sảo.
- 貳形tính từ
sắc bén; sắc sảo
- 。
Lời nói của anh ấy rất sắc bén.
- 參形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
犀利
Phồn thể犀
tê lợi
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
3 nghĩa#18078
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
- 。
Bình luận của anh ấy rất sắc sảo.
- 貳形tính từ
sắc bén; sắc sảo
- 。
Lời nói của anh ấy rất sắc bén.
- 參形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót