Tới nội dung chính

迟缓

迟缓
chíhuǎn
trì hoãn

chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng

  2. 貳形tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

    • 。

      Động tác của anh ấy rất chậm chạp.

迟
chí
trì
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu