- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng
chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Động tác của anh ấy rất chậm chạp.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng
chậm chạp; khó khăn; (văn) khập khiễng
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Động tác của anh ấy rất chậm chạp.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.