Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连山壮族瑶族自治县
连山壮族瑶族自治县
liên sơn tráng tộc dao tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị Tráng Dao Liên Sơn, thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị Tráng Dao Liên Sơn, thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông
- 。
Huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
连山壮族瑶族自治县
Phồn thể連山壯族瑤族自治縣
liên sơn tráng tộc dao tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị Tráng Dao Liên Sơn, thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị Tráng Dao Liên Sơn, thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông
- 。
Huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi