没有

没有
méiyǒu
một hữu

không có; chưa có; không

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#36
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có; chưa có; không

    表示不存在或不拥有某样东西、不具备某种特征biǎoshì búcúnzài huò búyōngyǒu mǒuyàng dōngxi、bújùbèi mǒuzhǒng tèzhēng

    • Tôi không có tiền.

    • Hôm nay anh ấy không đến làm việc.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bill

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • Nếu bạn không có chương trình này, bây giờ bạn có thể tải nó về

    • Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

    • Tôi chưa gội đầu.

    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

  2. trạng từ

    không có; chưa có; không

    表示不存在或不具有某种事物或性质biǎoshì búcúnzài huòzhě bújùyǒu mǒuzhǒng shìwù huòzhě xìngzhì

  3. động từ

    không có; không tồn tại; chưa có

    不存在;不占有bù cúnzài; bù zhànyǒu

    • Tôi không có tiền.

    • Trên bàn không có thức ăn gì cả.

  4. trạng từ

    không có; không có gì; chưa (phủ định quá khứ)

    表示不存在或不具有某事物biǎoshì bù cúnzài huò bù jùyǒu mǒu shìwù

    • Trong tủ lạnh không còn gì để ăn cả.

  5. động từ

    không có; chớ; đừng

    不存在;没有东西bù cúnzài; méiyǒu dōngxi

    • Hôm nay anh ấy không có thời gian giúp bạn đâu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.