Tới nội dung chính

没有

没有
méiyǒu
một hữu

không có; chưa

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#36
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    không có; chưa

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bill。

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

    • ,。

      Nếu bạn không có chương trình này, bây giờ bạn có thể tải nó về

    • ,。

      Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết

    • 。

      Tôi chưa gội đầu.

    • ,,。

      Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

  2. 貳副trạng từ

    không có; chưa có; không

    中表示不存在或不拥有某样东西、不具备某种特征biǎoshì búcúnzài huò búyōngyǒu mǒuyàng dōngxi、bújùbèi mǒuzhǒng tèzhēng

    • 。

      Tôi không có tiền.

    • 。

      Hôm nay anh ấy không đến làm việc.

  3. 參副trạng từ

    không có; chưa có; không

    中表示不存在或不具有某种事物或性质biǎoshì búcúnzài huòzhě bújùyǒu mǒuzhǒng shìwù huòzhě xìngzhì

  4. 肆动động từ

    không có; không tồn tại; chưa có

    中不存在;不占有bù cúnzài; bù zhànyǒu

    • 。

      Tôi không có tiền.

    • 。

      Trên bàn không có thức ăn gì cả.

  5. 伍副trạng từ

    không có; không có gì; chưa (phủ định quá khứ)

    中表示不存在或不具有某事物biǎoshì bù cúnzài huò bù jùyǒu mǒu shìwù

    • 。

      Trong tủ lạnh không còn gì để ăn cả.

  6. 陸动động từ

    không có; chớ; đừng

    中不存在;没有东西bù cúnzài; méiyǒu dōngxi

    • 。

      Hôm nay anh ấy không có thời gian giúp bạn đâu.

没
méi
một
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu