进度

进度
jìn
tiến độ

tiến độ; tiến trình

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10873
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiến độ; tiến trình

    工作或事情完成的快慢程度gōngzuò huò shìqing wánchéng de kuàiman chéngdù

    • Tiến độ của dự án này rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.