顺利

顺利
shùn
thuận lợi

thuận lợi; suôn sẻ

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1974
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thuận lợi; suôn sẻ

    没有困难,进行得很顺畅méiyǒu kùnnan, jìnxíng de hěn shùncháng

    • Chúc bạn công việc thuận lợi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.