Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺利
顺利
thuận lợi
thuận lợi; suôn sẻ
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1974
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận lợi; suôn sẻ
中没有困难,进行得很顺畅méiyǒu kùnnan, jìnxíng de hěn shùncháng
- !
Chúc bạn công việc thuận lợi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
顺利
Phồn thể順利
thuận lợi
thuận lợi; suôn sẻ
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1974
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận lợi; suôn sẻ
中没有困难,进行得很顺畅méiyǒu kùnnan, jìnxíng de hěn shùncháng
- !
Chúc bạn công việc thuận lợi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)