这山望着那山高

这山望着那山高
zhèshānwàngzheshāngāo
giá sơn vọng trước na sơn cao

núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ.

  2. tính từ

    Núi này trông núi kia cao hơn (lòng tham không đáy, không bao giờ thỏa mãn) [thành ngữ]

    • Đứng núi này trông núi nọ, anh ấy luôn không hài lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • văn(văn chương, hoa văn)HÀI THANH

Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.