Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
/
这山望着那山高
这山望着那山高
giá sơn vọng trước na sơn cao
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ.
- 貳形tính từ
Núi này trông núi kia cao hơn (lòng tham không đáy, không bao giờ thỏa mãn) [thành ngữ]
- ,。
Đứng núi này trông núi nọ, anh ấy luôn không hài lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ这山望着那山高
Phồn thể這山望著那山高
giá sơn vọng trước na sơn cao
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
núi này trông núi kia cao hơn (không bao giờ thỏa mãn với hiện tại) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ.
- 貳形tính từ
Núi này trông núi kia cao hơn (lòng tham không đáy, không bao giờ thỏa mãn) [thành ngữ]
- ,。
Đứng núi này trông núi nọ, anh ấy luôn không hài lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi