Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重现
重现
trùng hiện
xuất hiện trở lại; tái hiện
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13533
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện trở lại; tái hiện
中再次出现或发生zàicì chūxiàn huò fāshēng
- 。
Anh ấy lại xuất hiện trước mặt tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
重现
Phồn thể重現
trùng hiện
xuất hiện trở lại; tái hiện
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13533
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện trở lại; tái hiện
中再次出现或发生zàicì chūxiàn huò fāshēng
- 。
Anh ấy lại xuất hiện trước mặt tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.