原状

原状
yuánzhuàng
nguyên trạng

nguyên trạng; tình trạng ban đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên trạng; tình trạng ban đầu

    • Xin hãy giữ nguyên trạng.

  2. danh từ

    trạng thái ban đầu; nguyên trạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.